Lưu

10 phút tự học giải mã giấc mơ mỗi ngày

Sách
7 lượt xem

Tác giả: Michaels, Stase; Hải Minh (dịch)

Thông tin xuất bản: H. : Thế giới, 2024

Phân loại: 154.63/M558P

Thông tin vật lý: 167 tr. : hình vẽ, 18 cm

Từ khóa: Giấc mơ; Giải mã

Tóm tắt: Giải mã các giấc mơ cụ thể phổ biến và phân tích cách giấc mơ hình thành, các tác động sinh lý của giấc mơ lên cơ thể, lý giải các biểu tượng trong giấc mơ được đúc rút sau nhiều năm kinh nghiệm trau dồi phương pháp tiếp cận phân tích giấc mơ của tác giả Stase Michaels với kỹ thuật "Năm bước giải mộng"

Xem thêm

10 phút tự học giải mã giấc mơ mỗi ngày

Sách 7 lượt xem

Lưu

Chia sẻ

Tác giả: Michaels, Stase; Hải Minh (dịch)

Thông tin xuất bản: H. : Thế giới, 2024

Phân loại: 154.63/M558P

Thông tin vật lý: 167 tr. : hình vẽ, 18 cm

Từ khóa: Giấc mơ; Giải mã

Tóm tắt: Giải mã các giấc mơ cụ thể phổ biến và phân tích cách giấc mơ hình thành, các tác động sinh lý của giấc mơ lên cơ thể, lý giải các biểu tượng trong giấc mơ được đúc rút sau nhiều năm kinh nghiệm trau dồi phương pháp tiếp cận phân tích giấc mơ của tác giả Stase Michaels với kỹ thuật "Năm bước giải mộng"

Xem thêm Xem thêm

#Mã ĐKCBĐiểm lưu thôngTrạng tháiThao tác

10 phút tự học giải mã giấc mơ mỗi ngày / Stase Michaels ; Hải Minh dịch. - H. : Thế giới, 2024. - 167 tr. : hình vẽ ; 18 cm. - 12b
    Tên sách tiếng Anh: A little bit of dreams

020##a978-604-365-606-0
c79000đ
d12b
0411#avie
heng
08204223
a154.63
bM558P
1001#aMichaels, Stase
24510a10 phút tự học giải mã giấc mơ mỗi ngày
cStase Michaels ; Hải Minh dịch
260##aH.
bThế giới
c2024
300##a167 tr.
bhình vẽ
c18 cm
500##aTên sách tiếng Anh: A little bit of dreams
520##aGiải mã các giấc mơ cụ thể phổ biến và phân tích cách giấc mơ hình thành, các tác động sinh lý của giấc mơ lên cơ thể, lý giải các biểu tượng trong giấc mơ được đúc rút sau nhiều năm kinh nghiệm trau dồi phương pháp tiếp cận phân tích giấc mơ của tác giả Stase Michaels với kỹ thuật "Năm bước giải mộng"
650#72Bộ TK TVQG
aGiấc mơ
650#72Bộ TK TVQG
aGiải mã
7000#aHải Minh
edịch
852##bKho VV
jVV58868
852##bKho MT
jMT66211, MT66212, MT66213
852##bKho LD
jLD133625, LD133626, LD133627, LD133628, LD133629, LD133630, LD133631, LD133632
930##aTQ11/2026

Sách liên quan