Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
1000 từ tiếng Anh đầu tiên
Thông tin xuất bản: H.: Phụ nữ, 2002
Phân loại: 4(N)/M458N
Thông tin vật lý: 58tr.; 29cm: minh hoạ: minh hoạ
Từ khóa: tiếng anh; ngôn ngữ; từ ngữ; sách thiếu nhi
Tóm tắt: Giới thiệu 1000 từ tiếng Anh chỉ đồ vật, hành động và khái niệm mà trẻ thường gặp lúc bước vào cuộc đời. Các từ ngữ được phân chia theo chủ để và được minh hoạ bằng hình ảnh
Xem thêm1000 từ tiếng Anh đầu tiên
Thiếu nhi 3 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: H.: Phụ nữ, 2002
Phân loại: 4(N)/M458N
Thông tin vật lý: 58tr.; 29cm: minh hoạ: minh hoạ
Từ khóa: tiếng anh; ngôn ngữ; từ ngữ; sách thiếu nhi
Tóm tắt: Giới thiệu 1000 từ tiếng Anh chỉ đồ vật, hành động và khái niệm mà trẻ thường gặp lúc bước vào cuộc đời. Các từ ngữ được phân chia theo chủ để và được minh hoạ bằng hình ảnh
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | c | 36000 |
| 041 | # | # | a | vie |
| 082 | # | # | a | 4(N) |
| 082 | # | # | b | M458N |
| 245 | # | # | a | 1000 từ tiếng Anh đầu tiên |
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Phụ nữ | |||
| c | 2002 | |||
| 300 | # | # | a | 58tr. |
| b | minh hoạ | |||
| 300 | # | # | b | minh hoạ |
| c | 29cm | |||
| 520 | # | # | a | Giới thiệu 1000 từ tiếng Anh chỉ đồ vật, hành động và khái niệm mà trẻ thường gặp lúc bước vào cuộc đời. Các từ ngữ được phân chia theo chủ để và được minh hoạ bằng hình ảnh |
| 653 | # | # | a | Tiếng Anh |
| 653 | # | # | a | Ngôn ngữ |
| 653 | # | # | a | Từ ngữ |
| 653 | # | # | a | Sách thiếu nhi |
| 852 | # | # | b | Kho DN |
| j | DN4456 |
