Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
Cách trồng, chăm sóc các loại hoa cúc cắt cành
Thông tin xuất bản: H. : Học viện Nông nghiệp, 2024
Phân loại: 635.93399/C102T
Thông tin vật lý: 39 tr. : ảnh, bảng, 21 cm
Từ khóa: Hoa cúc; Kĩ thuật trồng trọt
Tóm tắt: Giới thiệu về đặc điểm thực vật, yêu cầu ngoại cảnh và quy trình áp dụng đối với các loại hoa cúc cắt cành. Hướng dẫn về tiêu chuẩn cây giống, chuẩn bị đất, kỹ thuật trồng, phân bón và cách bón phân, tưới nước, tỉa nụ, phòng trừ sâu bệnh, thu hoạch và xử lý sau thu hoạch
Xem thêmCách trồng, chăm sóc các loại hoa cúc cắt cành
Sách 6 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: H. : Học viện Nông nghiệp, 2024
Phân loại: 635.93399/C102T
Thông tin vật lý: 39 tr. : ảnh, bảng, 21 cm
Từ khóa: Hoa cúc; Kĩ thuật trồng trọt
Tóm tắt: Giới thiệu về đặc điểm thực vật, yêu cầu ngoại cảnh và quy trình áp dụng đối với các loại hoa cúc cắt cành. Hướng dẫn về tiêu chuẩn cây giống, chuẩn bị đất, kỹ thuật trồng, phân bón và cách bón phân, tưới nước, tỉa nụ, phòng trừ sâu bệnh, thu hoạch và xử lý sau thu hoạch
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | a | 978-604-60-4029-3 |
| c | 50000đ | |||
| d | 10b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 635.93399 | |||
| b | C102T | |||
| 100 | 1 | # | a | Nguyễn Thế Nhuận |
| 245 | 1 | 0 | a | Cách trồng, chăm sóc các loại hoa cúc cắt cành |
| c | Nguyễn Thế Nhuận, Tưởng Thị Lý, Nguyễn Đăng Nghĩa | |||
| 250 | # | # | a | Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung |
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Học viện Nông nghiệp | |||
| c | 2024 | |||
| 300 | # | # | a | 39 tr. |
| b | ảnh, bảng | |||
| c | 21 cm | |||
| 500 | # | # | a | Chương trình "1001 cách làm ăn" |
| 520 | # | # | a | Giới thiệu về đặc điểm thực vật, yêu cầu ngoại cảnh và quy trình áp dụng đối với các loại hoa cúc cắt cành. Hướng dẫn về tiêu chuẩn cây giống, chuẩn bị đất, kỹ thuật trồng, phân bón và cách bón phân, tưới nước, tỉa nụ, phòng trừ sâu bệnh, thu hoạch và xử lý sau thu hoạch |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Kĩ thuật trồng trọt | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Hoa cúc | |||
| 651 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| 655 | # | # | 2 | Bộ TK TVQG |
| 700 | 1 | # | a | Tưởng Thị Lý |
| 700 | 1 | # | a | Nguyễn Đăng Nghĩa |
| 852 | # | # | b | Kho LD |
| j | LD131747, LD131748, LD131749, LD131750, LD131751, LD131752 | |||
| 852 | # | # | b | Kho MT |
| j | MT65144, MT65145, MT65146 | |||
| 852 | # | # | b | Kho VV |
| j | VV58538 |
