Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
Dấu ấn Việt Nam trên bản đồ di sản thế giới
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2025
Phân loại: 363.6909597/D125A
Thông tin vật lý: 331 tr. : ảnh màu, 29 cm
Từ khóa: Bảo tồn; Di sản văn hoá; Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu thông tin, tư liệu về quá trình bảo tồn, phát huy giá trị những di sản của Việt Nam ở các loại hình đã được UNESCO công nhận và vinh danh gồm: Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; di sản văn hóa phi vật thể; di sản tư liệu thuộc Chương trình Ký ức thế giới; khu dự trữ sinh quyển thế giới; công viên địa chất toàn cầu
Xem thêmDấu ấn Việt Nam trên bản đồ di sản thế giới
Sách 12 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2025
Phân loại: 363.6909597/D125A
Thông tin vật lý: 331 tr. : ảnh màu, 29 cm
Từ khóa: Bảo tồn; Di sản văn hoá; Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu thông tin, tư liệu về quá trình bảo tồn, phát huy giá trị những di sản của Việt Nam ở các loại hình đã được UNESCO công nhận và vinh danh gồm: Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; di sản văn hóa phi vật thể; di sản tư liệu thuộc Chương trình Ký ức thế giới; khu dự trữ sinh quyển thế giới; công viên địa chất toàn cầu
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | a | 978-604-46-0877-8 |
| c | 499000đ | |||
| d | 1b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 363.6909597 | |||
| b | D125A | |||
| 245 | 0 | 0 | a | Dấu ấn Việt Nam trên bản đồ di sản thế giới |
| c | Vũ Trọng Lâm (ch.b.), Nguyễn Thái Bình, Cù Thị Thúy Lan... | |||
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Chính trị quốc gia Sự thật | |||
| c | 2025 | |||
| 300 | # | # | a | 331 tr. |
| b | ảnh màu | |||
| c | 29 cm | |||
| 520 | # | # | a | Giới thiệu thông tin, tư liệu về quá trình bảo tồn, phát huy giá trị những di sản của Việt Nam ở các loại hình đã được UNESCO công nhận và vinh danh gồm: Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; di sản văn hóa phi vật thể; di sản tư liệu thuộc Chương trình Ký ức thế giới; khu dự trữ sinh quyển thế giới; công viên địa chất toàn cầu |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Di sản văn hoá | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Bảo tồn | |||
| 651 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Việt Nam | |||
| 655 | # | # | 2 | Bộ TK TVQG |
| 700 | 1 | # | a | Vũ Trọng Lâm |
| e | ch.b. | |||
| 700 | 1 | # | a | Nguyễn Thái Bình |
| 700 | 1 | # | a | Cù Thị Thúy Lan |
| 700 | 1 | # | a | Nguyễn Hà Giang |
| 700 | 1 | # | a | Vũ Thị Mai Liên |
| 852 | # | # | b | Kho VT |
| j | VT10029 | |||
| 930 | # | # | a | TQ11/2026 |
