Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
Địa lý Nam Kỳ : Tiểu giáo trình
Thông tin xuất bản: Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1997
Phân loại: 91(V)(075)/Đ103L
Thông tin vật lý: 99tr.; 20cm: bản đồ: bản đồ
Từ khóa: địa lí; nam kì; thế kỉ 19
Tóm tắt: Sự phân chia khu vực hành chính. Một số địa danh từ trước đến nay ít được dùng. Bản đồ hành chính của các khu vực ở xứ Nam Kỳ trong thập niên 70 của thế kỷ XIX
Xem thêmĐịa lý Nam Kỳ : Tiểu giáo trình
Sách 4 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1997
Phân loại: 91(V)(075)/Đ103L
Thông tin vật lý: 99tr.; 20cm: bản đồ: bản đồ
Từ khóa: địa lí; nam kì; thế kỉ 19
Tóm tắt: Sự phân chia khu vực hành chính. Một số địa danh từ trước đến nay ít được dùng. Bản đồ hành chính của các khu vực ở xứ Nam Kỳ trong thập niên 70 của thế kỷ XIX
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | c | 9500 |
| 041 | # | # | a | vie |
| 082 | # | # | a | 91(V)(075) |
| 082 | # | # | b | Đ103L |
| 100 | # | # | a | Trương Vĩnh Ký |
| 245 | # | # | a | Địa lý Nam Kỳ |
| b | Tiểu giáo trình | |||
| 260 | # | # | a | Tp. Hồ Chí Minh |
| b | Nxb. Trẻ | |||
| c | 1997 | |||
| 300 | # | # | a | 99tr. |
| b | bản đồ | |||
| 300 | # | # | b | bản đồ |
| c | 20cm | |||
| 520 | # | # | a | Sự phân chia khu vực hành chính. Một số địa danh từ trước đến nay ít được dùng. Bản đồ hành chính của các khu vực ở xứ Nam Kỳ trong thập niên 70 của thế kỷ XIX |
| 653 | # | # | a | Địa lí |
| 653 | # | # | a | Nam Kì |
| 653 | # | # | a | Thế kỉ 19 |
| 852 | # | # | b | Kho VV |
| j | VV21346, VV21347 |
