Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
Luật An ninh mạng năm 2025
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2026
Phân loại: 343.597099902632/L504A
Thông tin vật lý: 84 tr., 19 cm
Từ khóa: Pháp luật; Việt Nam; Luật An ninh mạng; Văn bản pháp luật
Tóm tắt: Trình bày toàn văn Luật An ninh mạng bao gồm những quy định chung và các quy định cụ thể: Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin về an ninh quốc gia, phòng ngừa và xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng, hoạt động bảo vệ an ninh mạng; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng; lực lượng, điều khiển bảo đảm an ninh mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân về an ninh mạng và điều khoản thi hành
Xem thêmLuật An ninh mạng năm 2025
Sách 10 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2026
Phân loại: 343.597099902632/L504A
Thông tin vật lý: 84 tr., 19 cm
Từ khóa: Pháp luật; Việt Nam; Luật An ninh mạng; Văn bản pháp luật
Tóm tắt: Trình bày toàn văn Luật An ninh mạng bao gồm những quy định chung và các quy định cụ thể: Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin về an ninh quốc gia, phòng ngừa và xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng, hoạt động bảo vệ an ninh mạng; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng; lực lượng, điều khiển bảo đảm an ninh mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân về an ninh mạng và điều khoản thi hành
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | a | 9786044609874 |
| c | 31000đ | |||
| d | 10b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 343.597099902632 | |||
| b | L504A | |||
| 110 | 1 | # | a | Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
| 245 | 1 | 0 | a | Luật An ninh mạng năm 2025 |
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Chính trị quốc gia Sự thật | |||
| c | 2026 | |||
| 300 | # | # | a | 84 tr. |
| c | 19 cm | |||
| 520 | # | # | a | Trình bày toàn văn Luật An ninh mạng bao gồm những quy định chung và các quy định cụ thể: Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin về an ninh quốc gia, phòng ngừa và xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng, hoạt động bảo vệ an ninh mạng; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng; lực lượng, điều khiển bảo đảm an ninh mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân về an ninh mạng và điều khoản thi hành |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Pháp luật | |||
| 651 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Việt Nam | |||
| 653 | # | # | a | Luật An ninh mạng |
| 655 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Văn bản pháp luật | |||
| 852 | # | # | b | Kho LD |
| j | LD131218, LD131219, LD131220, LD131221, LD131222, LD131223 | |||
| 852 | # | # | b | Kho TC |
| j | TC3400 | |||
| 852 | # | # | b | Kho MT |
| j | MT64854, MT64855, MT64856 | |||
| 930 | # | # | a | TQ08/2026 |
