Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Loại tài liệu
- Tác giả
- Chủ đề
- Từ khóa
- Năm xuất bản
Lưu
Luật Thanh tra năm 2025
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2025
Phân loại: 342.597066702632/L504T
Thông tin vật lý: 87 tr., 19 cm
Từ khóa: Pháp luật; Luật Thanh tra; Việt Nam; Văn bản pháp luật
Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Thanh tra với những quy định chung và quy định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra; hoạt động thanh tra; nhiệm vụ, quyền hạn của người tiến hành thanh tra; quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra; thực hiện kết luận thanh tra; phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra; điều kiện bảo đảm hoạt động thanh tra cùng các điều khoản thi hành
Xem thêmLuật Thanh tra năm 2025
Sách 4 lượt xemLưu
Thông tin xuất bản: H. : Chính trị quốc gia Sự thật, 2025
Phân loại: 342.597066702632/L504T
Thông tin vật lý: 87 tr., 19 cm
Từ khóa: Pháp luật; Luật Thanh tra; Việt Nam; Văn bản pháp luật
Tóm tắt: Giới thiệu toàn văn Luật Thanh tra với những quy định chung và quy định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra; hoạt động thanh tra; nhiệm vụ, quyền hạn của người tiến hành thanh tra; quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra; thực hiện kết luận thanh tra; phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra; điều kiện bảo đảm hoạt động thanh tra cùng các điều khoản thi hành
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|
| 020 | # | # | a | 978-604-46-0352-0 |
| c | 55000đ | |||
| d | 10b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 342.597066702632 | |||
| b | L504T | |||
| 110 | 1 | # | a | Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
| 245 | 1 | 0 | a | Luật Thanh tra năm 2025 |
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Chính trị quốc gia Sự thật | |||
| c | 2025 | |||
| 300 | # | # | a | 87 tr. |
| c | 19 cm | |||
| 520 | # | # | a | Giới thiệu toàn văn Luật Thanh tra với những quy định chung và quy định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra; hoạt động thanh tra; nhiệm vụ, quyền hạn của người tiến hành thanh tra; quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong hoạt động thanh tra; thực hiện kết luận thanh tra; phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra; điều kiện bảo đảm hoạt động thanh tra cùng các điều khoản thi hành |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Pháp luật | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Luật Thanh tra | |||
| 651 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Việt Nam | |||
| 655 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Văn bản pháp luật | |||
| 852 | # | # | b | Kho LD |
| j | LD131306, LD131307, LD131308, LD131309, LD131310, LD131311 | |||
| 852 | # | # | b | Kho TC |
| j | TC3415 | |||
| 852 | # | # | b | Kho MT |
| j | MT64899, MT64900, MT64901 | |||
| 930 | # | # | a | TQ08/2026 |
